verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tụ thành đàn, bơi thành đàn. (of fish) To form into, or travel in a school. Ví dụ : "The fish schooling together made a beautiful pattern in the ocean. " Đàn cá tụ thành đàn bơi cùng nhau tạo nên một hình ảnh tuyệt đẹp dưới đại dương. fish animal biology nature ocean group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạy dỗ, giáo dục, đào tạo. To educate, teach, or train (often, but not necessarily, in a school). Ví dụ : "Many future prime ministers were schooled in Eton." Nhiều thủ tướng tương lai đã được đào tạo tại trường Eton. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạy cho một bài học, làm bẽ mặt, đánh bại thuyết phục. To defeat emphatically, to teach an opponent a harsh lesson. Ví dụ : "The coach schooling the new players showed them how important teamwork was. " Huấn luyện viên dạy cho những người chơi mới một bài học đã cho họ thấy tinh thần đồng đội quan trọng như thế nào. sport war education achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, nén, kìm nén. To control, or compose, one's expression. Ví dụ : "She took care to school her expression, not giving away any of her feelings." Cô cẩn thận kiềm nén biểu cảm, không để lộ bất kỳ cảm xúc nào. attitude character mind emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giáo dục, việc học hành, sự rèn luyện. Training or instruction. Ví dụ : "Her early schooling focused on reading and writing. " Việc học hành ban đầu của cô ấy tập trung vào đọc và viết. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự học hành, việc học tập, giáo dục. Institutional education; attendance of school. Ví dụ : "I never let my schooling interfere with my education." Tôi không bao giờ để việc học ở trường cản trở quá trình tự học và mở mang kiến thức của mình. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huấn luyện ngựa, dạy ngựa. The training of a horse at dressage. Ví dụ : "The horse's schooling was meticulous, focusing on precision and responsiveness. " Việc huấn luyện ngựa này rất tỉ mỉ, tập trung vào sự chính xác và khả năng phản hồi. animal sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự răn dạy, sự khiển trách, sự quở trách. Discipline; reproof; reprimand. Ví dụ : "He gave his son a good schooling." Ông ấy đã cho con trai mình một bài học nhớ đời. education character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Học phí. Compensation for instruction; price or reward paid to an instructor for teaching pupils. Ví dụ : "The teacher's schooling was substantial, reflecting the high value placed on her expertise. " Học phí trả cho cô giáo rất cao, cho thấy giá trị lớn lao được đặt vào chuyên môn của cô. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc