Hình nền cho marveling
BeDict Logo

marveling

/ˈmɑːrvəlɪŋ/ /ˈmɑːrvlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trầm trồ, kinh ngạc, ngạc nhiên.

Ví dụ :

Lũ trẻ trầm trồ kinh ngạc trước màn biến mất của nhà ảo thuật.