verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm trồ, kinh ngạc, ngạc nhiên. To become filled with wonderment or admiration; to be amazed at something. Ví dụ : "The children were marveling at the magician's disappearing act. " Lũ trẻ trầm trồ kinh ngạc trước màn biến mất của nhà ảo thuật. sensation emotion action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm trồ, kinh ngạc. To marvel at. Ví dụ : "The children were marveling at the magician's disappearing act. " Lũ trẻ trầm trồ kinh ngạc trước màn biến mất của nhà ảo thuật. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngạc nhiên, kinh ngạc, lấy làm lạ. (used impersonally) To cause to marvel or be surprised. Ví dụ : "The intricate patterns in the butterfly's wings marveled the children. " Những họa tiết phức tạp trên cánh bướm khiến lũ trẻ vô cùng kinh ngạc. sensation mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kinh ngạc, sự ngạc nhiên. The act of one who marvels; amazement. Ví dụ : "The child stared at the magician, his face lit up with pure marveling. " Đứa trẻ nhìn chằm chằm vào nhà ảo thuật, khuôn mặt rạng rỡ với vẻ kinh ngạc thuần khiết. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc