noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ quan, điều kỳ diệu, phép lạ. That which causes wonder; a prodigy; a miracle. Ví dụ : "The ancient pyramids of Egypt are architectural marvels that still amaze people today. " Những kim tự tháp cổ đại của Ai Cập là những kỳ quan kiến trúc đến nay vẫn khiến mọi người kinh ngạc. phenomena event achievement quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ quan, điều kỳ diệu, sự kinh ngạc. Wonder, astonishment. Ví dụ : "The children's marvels at the amazing fireworks display. " Sự kinh ngạc của bọn trẻ khi xem màn trình diễn pháo hoa tuyệt đẹp. sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngạc nhiên, kinh ngạc, trầm trồ. To become filled with wonderment or admiration; to be amazed at something. Ví dụ : "The children marvel at the colorful fish swimming in the aquarium. " Bọn trẻ trầm trồ ngắm nhìn những con cá đầy màu sắc bơi lội trong bể cá. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngạc nhiên, kinh ngạc, lấy làm lạ. To marvel at. Ví dụ : "The children marvel at the magician's disappearing trick. " Bọn trẻ ngạc nhiên kinh ngạc trước trò biến mất của nhà ảo thuật. sensation emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây kinh ngạc, làm ngạc nhiên. (used impersonally) To cause to marvel or be surprised. Ví dụ : "It marvels me how quickly my daughter learns new songs. " Tôi thật sự kinh ngạc vì con gái tôi học bài hát mới nhanh đến thế. sensation mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc