noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vảy hình thoi. A lozenge-shaped piece of metal, used in making scale mail. Ví dụ : "The blacksmith used several mascles to create the intricate pattern on the armor. " Người thợ rèn đã dùng nhiều vảy hình thoi để tạo nên hoa văn phức tạp trên bộ giáp. material military weapon thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thoi rỗng. A lozenge with a smaller lozenge-shaped hole in the centre. Ví dụ : "The stained glass window featured a pattern of colourful mascles, allowing sunlight to stream through the central diamond-shaped openings. " Cửa sổ kính màu có họa tiết những hình thoi rỗng đầy màu sắc, cho phép ánh sáng mặt trời chiếu qua những khoảng trống hình thoi ở giữa. heraldry art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc