Hình nền cho mascles
BeDict Logo

mascles

/ˈmæskəlz/ /ˈmæskɪlz/

Định nghĩa

noun

Vảy hình thoi.

Ví dụ :

Người thợ rèn đã dùng nhiều vảy hình thoi để tạo nên hoa văn phức tạp trên bộ giáp.
noun

Hình thoi rỗng.

Ví dụ :

Cửa sổ kính màu có họa tiết những hình thoi rỗng đầy màu sắc, cho phép ánh sáng mặt trời chiếu qua những khoảng trống hình thoi ở giữa.