Hình nền cho openings
BeDict Logo

openings

/ˈoʊpənɪŋz/ /ˈoʊpnɪŋz/

Định nghĩa

noun

Sự mở, lỗ hổng, khe hở.

Ví dụ :

Anh ấy nhớ lại với niềm yêu thích khoảnh khắc mở quà vào buổi sáng Giáng Sinh.
noun

Ví dụ :

Sau khi áp dụng phép mở trong xử lý hình thái toán học lên ảnh bãi cát, các viên sỏi nhỏ và hạt cát đã được loại bỏ hiệu quả, chỉ còn lại những tảng đá lớn hiện rõ.