adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm áp, trìu mến, thương yêu. In a fond manner; affectionately; tenderly. Ví dụ : "My grandmother fondly remembered her childhood school days. " Bà tôi nhớ lại những ngày đi học hồi nhỏ với tất cả sự trìu mến. attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngây thơ, dại dột. Foolishly. Ví dụ : "He fondly believed his poorly-written essay would earn him an A, despite all the teacher's warnings. " Anh ta ngây thơ tin rằng bài luận viết cẩu thả của mình sẽ được điểm A, mặc dù giáo viên đã cảnh báo rất nhiều lần. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc