Hình nền cho meddlesome
BeDict Logo

meddlesome

/ˈmɛdəlsəm/

Định nghĩa

adjective

Hay xía vào, Thích xen vào chuyện người khác.

Ví dụ :

Dì tôi khá là hay xía vào chuyện người khác; dì ấy lúc nào cũng cho lời khuyên không ai xin về chuyện tình cảm của tôi.