verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáp nhập, hợp nhất, hòa nhập. To combine into a whole. Ví dụ : "The two companies merged." Hai công ty đã sáp nhập vào nhau. "Headquarters merged the operations of the three divisions." Trụ sở chính đã sáp nhập hoạt động của ba bộ phận thành một. organization business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Gộp To combine into a whole. Ví dụ : "The two companies merged to become one larger company. " Hai công ty đã sáp nhập để trở thành một công ty lớn hơn. organization business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáp nhập, hòa nhập, hợp nhất. To blend gradually into something else. Ví dụ : "The lanes of traffic merged." Các làn xe dần dần nhập vào nhau. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáp nhập, hợp nhất. Joined by merging Ví dụ : "The merged companies formed a larger, more powerful corporation. " Các công ty đã sáp nhập tạo thành một tập đoàn lớn mạnh hơn. organization business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc