noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngõ, Hẻm, Đường nhỏ. (used in street names) A road, street, or similar thoroughfare. Ví dụ : "Our new house is on Elm Lanes, just around the corner from the school. " Nhà mới của chúng tôi nằm trên đường Elm, một con đường nhỏ ngay gần trường học. area way geography traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối đi, con đường nhỏ, ngõ hẹp. A narrow passageway between fences, walls, hedges or trees. Ví dụ : "We walked our bikes through the narrow lanes between the blackberry bushes. " Chúng tôi dắt xe đạp đi bộ qua những con ngõ hẹp giữa những bụi mâm xôi. way place area environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngõ, đường làng. A narrow road, as in the country. Ví dụ : "The old farmhouse was hidden down a network of narrow lanes. " Ngôi nhà trang trại cũ ẩn mình sâu bên trong một mạng lưới các đường làng nhỏ hẹp. way place area geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Làn đường, vạch đường. A lengthwise division of roadway intended for a single line of vehicles. Ví dụ : "The highway had four lanes going in each direction, allowing cars to pass each other safely. " Quốc lộ có bốn làn đường cho mỗi chiều, giúp xe cộ vượt nhau an toàn. vehicle traffic way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Làn, đường chạy. A similar division of a racetrack to keep runners apart. Ví dụ : "The runners stayed in their assigned lanes throughout the entire race. " Các vận động viên chạy trong làn đường được chỉ định của mình trong suốt cuộc đua. sport race area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồng, làn đường. A course designated for ships or aircrafts. Ví dụ : "Pilots must stay within designated lanes to avoid collisions in the sky. " Phi công phải bay trong các luồng đã được quy định để tránh va chạm trên không. nautical vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường băng, đường ném bóng. An elongated wooden strip of floor along which a bowling ball is rolled. Ví dụ : "The bowling balls sped down the polished lanes, heading for the pins. " Những quả bóng bowling lao nhanh trên những đường băng được đánh bóng, hướng thẳng về phía các ky. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Làn trống, khoảng trống. An empty space in the tableau, formed by the removal of an entire row of cards. Ví dụ : "The teacher removed a row of cards, creating several lanes in the tableau. " Giáo viên bỏ một hàng bài, tạo ra vài làn trống trong hình bài. game space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Làn, đường dẫn. Any of the parallel slots in which values can be stored in a SIMD architecture. Ví dụ : "The graphics card processes the image faster because it uses all eight lanes to simultaneously calculate the color of different pixels. " Card đồ họa xử lý hình ảnh nhanh hơn vì nó sử dụng cả tám làn/đường dẫn để tính toán màu sắc của các điểm ảnh khác nhau cùng một lúc. computing electronics technology architecture structure part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường, tuyến đường. In MOBA (multiplayer online battle arena) games, a particular path on the map that may be traversed by enemy characters. Ví dụ : "In the MOBA game, it's important to coordinate attacks with your teammates to push down the enemy's towers in all three lanes. " Trong game MOBA, điều quan trọng là phối hợp tấn công với đồng đội để phá hủy các trụ của đối phương ở cả ba đường. game computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường đua cuối, đoạn nước rút. The homestretch. Ví dụ : "The students picked up their pace as they entered the lanes, eager to finish the final sprint of the race. " Khi bước vào đường đua cuối, các học sinh tăng tốc, háo hức hoàn thành đoạn nước rút cuối cùng của cuộc đua. sport race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc