Hình nền cho merging
BeDict Logo

merging

/ˈmɜːrdʒɪŋ/ /ˈmɜrdʒɪn/

Định nghĩa

verb verb

Sáp nhập, hợp nhất, liên kết.

Ví dụ :

Hai công ty đã sáp nhập vào nhau.
Trụ sở chính đã sáp nhập hoạt động của ba phòng ban thành một.