BeDict Logo

corporation

/ˌkɔːrpəˈreɪʃən/ /ˌkɔːrpəˈreɪʃn/
Hình ảnh minh họa cho corporation: Công ty, tập đoàn, doanh nghiệp.
 - Image 1
corporation: Công ty, tập đoàn, doanh nghiệp.
 - Thumbnail 1
corporation: Công ty, tập đoàn, doanh nghiệp.
 - Thumbnail 2
corporation: Công ty, tập đoàn, doanh nghiệp.
 - Thumbnail 3
noun

Công ty này đã xây dựng một tòa nhà trường học mới, tách biệt với những nỗ lực cá nhân của cộng đồng địa phương.

Hình ảnh minh họa cho corporation: Hội đồng ngành nghề.
 - Image 1
corporation: Hội đồng ngành nghề.
 - Thumbnail 1
corporation: Hội đồng ngành nghề.
 - Thumbnail 2
noun

Hội đồng ngành nghề, một nhóm chung gồm đại diện chủ nhà máy và đại diện công đoàn, đã họp để thảo luận về các quy định an toàn lao động.