Hình nền cho metropolitan
BeDict Logo

metropolitan

/mɛtɹəˈpɒlɪtən/ /mɛtɹɵˈpɑlɨtən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The metropolitan oversaw all the bishops in the region. "
Vị tổng giám mục giám sát tất cả các giám mục trong khu vực.