

bishops
/ˈbɪʃəps/
noun

noun
Giám mục.


noun



noun
Tượng.

noun
Chim thuộc chi Euplectes.


noun
Rượu táo nóng.



verb
Giám mục hóa, làm lễ tấn phong giám mục.






verb

verb
Làm cháy sém, để cháy sém.

verb
Mông má (tuổi ngựa).
Gã buôn ngựa vô đạo đức đó thường mông má tuổi những con ngựa già trước khi đem bán ở chợ, hy vọng lừa được người mua tưởng rằng chúng còn trẻ và có giá trị hơn.

