BeDict Logo

bishops

/ˈbɪʃəps/
Hình ảnh minh họa cho bishops: Giám mục, đức giám mục.
noun

Các đức giám mục đã họp để thảo luận về những quyết định quan trọng ảnh hưởng đến tất cả các nhà thờ trong khu vực của họ.

Hình ảnh minh họa cho bishops: Giám mục.
noun

Các giám mục, với vai trò là người giám sát việc phân phát ngũ cốc công cộng, đã đảm bảo mọi gia đình đều nhận được phần được chia.

Hình ảnh minh họa cho bishops: Chim thuộc chi Euplectes.
noun

Bộ lông đỏ rực rỡ của loài chim thuộc chi Euplectes, thường gọi là chim di đỏ hay chim thầy tu, khiến chúng dễ dàng được phát hiện trong đám cỏ savanna cao.

Hình ảnh minh họa cho bishops: Mông má (tuổi ngựa).
verb

Gã buôn ngựa vô đạo đức đó thường mông má tuổi những con ngựa già trước khi đem bán ở chợ, hy vọng lừa được người mua tưởng rằng chúng còn trẻ và có giá trị hơn.