noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiểu blog, nhật ký siêu nhỏ. A blog on which one posts brief, frequent updates on one's activities Ví dụ : "Maria uses her microblog to share quick updates about her daily life, like what she had for lunch or what she's working on at school. " Maria dùng tiểu blog của cô ấy để chia sẻ nhanh những cập nhật về cuộc sống hàng ngày, ví dụ như cô ấy đã ăn gì trưa nay hoặc đang làm gì ở trường. media internet technology communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết blog ngắn, đăng lên microblog. To post on a microblog. Ví dụ : "I started microblogging last week." Tuần trước tôi bắt đầu viết blog ngắn và đăng lên các trang microblog rồi. media internet technology communication computing writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc