BeDict Logo

minicomputer

/ˈmɪnikəmˌpjuːtər/ /ˈmɪnikəmˌpjutər/
Hình ảnh minh họa cho minicomputer: Máy tính mini.
noun

Vào những năm 1970, công ty kỹ thuật đó đã sử dụng một máy tính mini để điều khiển quy trình sản xuất; loại máy này mạnh hơn máy tính cá nhân nhưng không lớn và đắt tiền như máy tính lớn mà họ dùng cho việc kế toán.