Hình nền cho misreading
BeDict Logo

misreading

/ˌmɪsˈriːdɪŋ/ /ˌmɪsˈrɛdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Bạn học sinh đang hiểu sai câu hỏi trong bài kiểm tra và trả lời một cái gì đó hoàn toàn khác.