noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người độc quyền, kẻ độc quyền. One who has, or attempts to acquire, a monopoly on something. Ví dụ : "The tech giant was accused of being a monopolist, using its power to control the entire online advertising market. " Gã khổng lồ công nghệ bị cáo buộc là một kẻ độc quyền, sử dụng quyền lực của mình để kiểm soát toàn bộ thị trường quảng cáo trực tuyến. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc