noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng phim, Đoạn phim tổng hợp. A composite work, particularly an artwork, created by assembling or putting together other elements such as pieces of music, pictures, texts, videos, etc. Ví dụ : "The film student created a montage of photos and short video clips to show her family's summer vacation. " Cô sinh viên điện ảnh đã dựng một đoạn phim tổng hợp từ ảnh và các đoạn video ngắn để giới thiệu về kỳ nghỉ hè của gia đình. art media entertainment style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng phim, kỹ xảo dựng phim. The art or process of doing this. Ví dụ : "Creating a beautiful video requires careful planning, filming, and finally, skilled montage. " Để tạo ra một video đẹp cần sự lên kế hoạch kỹ lưỡng, quay phim và cuối cùng là dựng phim điêu luyện. art media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghép cảnh, dựng phim. To combine into, or depict as, a montage. Ví dụ : "The film director montaged several short clips of family gatherings to create a powerful emotional scene. " Đạo diễn phim đã dựng phim bằng cách ghép nhiều đoạn phim ngắn về những buổi họp mặt gia đình để tạo ra một cảnh phim đầy cảm xúc. art media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc