Hình nền cho monumental
BeDict Logo

monumental

/ˌmɒnjʊˈmɛntəl/

Định nghĩa

adjective

Đồ sộ, hùng vĩ, vĩ đại.

Ví dụ :

Việc xây dựng trường học mới là một dự án đồ sộ, phải mất vài năm mới hoàn thành được.
adjective

Đồ sộ, to lớn, vĩ đại, tốn nhiều công sức.

Ví dụ :

Việc cải tạo thư viện trường là một công việc đồ sộ, tốn rất nhiều công sức, kéo dài vài tháng với sự tận tâm của các tình nguyện viên.