adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ sộ, hùng vĩ, vĩ đại. In the manner of a monument. Ví dụ : "The new school building is a monumental project, taking several years to complete. " Việc xây dựng trường học mới là một dự án đồ sộ, phải mất vài năm mới hoàn thành được. architecture art history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hùng vĩ, đồ sộ, vĩ đại. Large, grand and imposing. Ví dụ : "The new school gymnasium was a monumental building, with its soaring ceilings and impressive size. " Phòng tập thể dục mới của trường là một công trình kiến trúc đồ sộ, với trần nhà cao vút và kích thước ấn tượng. architecture building achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ sộ, to lớn, vĩ đại, tốn nhiều công sức. Taking a great amount of time and effort to complete. Ví dụ : "The renovation of the school library was a monumental task, taking several months of dedicated work by volunteers. " Việc cải tạo thư viện trường là một công việc đồ sộ, tốn rất nhiều công sức, kéo dài vài tháng với sự tận tâm của các tình nguyện viên. achievement time work amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hùng vĩ, đồ sộ. Relating to monuments. Ví dụ : "Monumental construction." Công trình xây dựng đồ sộ như tượng đài. architecture history culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc