Hình nền cho ornate
BeDict Logo

ornate

/ɔɹˈneɪt/

Định nghĩa

verb

Trang hoàng, tô điểm, tôn vinh.

Ví dụ :

Hội đồng thành phố quyết định trang hoàng lối vào công viên mới bằng một bức tượng nhà sáng lập thành phố, với hy vọng tôn vinh những đóng góp của ông.