Hình nền cho ceilings
BeDict Logo

ceilings

/ˈsiːlɪŋz/

Định nghĩa

noun

Trần nhà.

Ví dụ :

Phòng ăn đó có một trần nhà được trang trí công phu.
noun

Số nguyên nhỏ nhất lớn hơn hoặc bằng.

Ví dụ :

"the ceiling of 4.5 is 5, the ceiling of -4.5 is -4"
Phần nguyên trên của 4.5 là 5, phần nguyên trên của -4.5 là -4 (tức là số nguyên nhỏ nhất lớn hơn hoặc bằng 4.5 và -4.5 lần lượt là 5 và -4).