adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết người, chí mạng. Fatally; in such a way as to cause death. Ví dụ : "The king was mortally wounded in the battle." Nhà vua bị thương chí mạng trong trận chiến. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết người, như người trần. As a mortal. Ví dụ : "Living mortally, she knew her time was limited, so she cherished every moment. " Sống như một người trần, bà biết thời gian của mình có hạn nên bà trân trọng từng khoảnh khắc. human being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc