Hình nền cho mortally
BeDict Logo

mortally

/ˈmɔːtəli/

Định nghĩa

adverb

Chết người, chí mạng.

Ví dụ :

"The king was mortally wounded in the battle."
Nhà vua bị thương chí mạng trong trận chiến.
adverb

Chết người, như người trần.

Ví dụ :

"Living mortally, she knew her time was limited, so she cherished every moment. "
Sống như một người trần, bà biết thời gian của mình có hạn nên bà trân trọng từng khoảnh khắc.