Hình nền cho ensued
BeDict Logo

ensued

/ɪnˈsjuːd/ /ɛnˈsjuːd/

Định nghĩa

verb

Tiếp diễn, xảy ra sau đó.

Ví dụ :

Vừa thấy xe kem, bọn trẻ đã chạy theo tiếng nhạc như có người thổi sáo dẫn đường trên phố vậy.