noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người trần, phàm nhân. A human; someone susceptible to death. Ví dụ : "Her wisdom was beyond that of a mere mortal." Trí tuệ của cô ấy vượt xa những gì một người trần có thể đạt được. human person being age body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay chết, phải chết, hữu tử. Susceptible to death by aging, sickness, injury, or wound; not immortal. Ví dụ : "My grandfather, a mortal man, finally succumbed to old age. " Ông tôi, một người phàm phải chết, cuối cùng đã qua đời vì tuổi già. physiology biology human being age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết người, gây chết người. Causing death; deadly, fatal, killing, lethal (now only of wounds, injuries etc.). Ví dụ : "The snakebite was a mortal wound; it quickly led to the animal's death. " Vết rắn cắn là một vết thương chí mạng; nó nhanh chóng dẫn đến cái chết của con vật. medicine biology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết, có thể chết, phải chết. Punishable by death. Ví dụ : "The crime was so serious, the punishment was a mortal sentence. " Tội ác đó nghiêm trọng đến mức bản án dành cho kẻ phạm tội là án tử hình. law human state moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay chết, phải chết, có sinh có tử. Fatally vulnerable. Ví dụ : "Even with seatbelts, car accidents show that people in cars are mortal. " Ngay cả khi có thắt dây an toàn, tai nạn xe hơi cho thấy người ngồi trong xe cũng phải chết (có sinh có tử). body human being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay chết, phải chết. Of or relating to the time of death. Ví dụ : "The car accident left him with a mortal wound, and he died soon after. " Vụ tai nạn xe hơi để lại cho anh ấy một vết thương chí mạng, và anh ấy đã qua đời ngay sau đó. time human being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết chóc, nguy hiểm chết người. Affecting as if with power to kill; deathly. Ví dụ : "mortal enemy" Kẻ thù không đội trời chung. human being philosophy theology soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phàm trần, có sinh có diệt. Human; belonging or pertaining to people who are mortal. Ví dụ : "mortal wit or knowledge; mortal power" Trí tuệ hoặc kiến thức phàm trần; quyền lực của người trần mắt thịt. human person being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó chịu, gây mệt mỏi, chán ngắt. Very painful or tedious; wearisome. Ví dụ : "a sermon lasting two mortal hours" Một bài giảng kéo dài tận hai tiếng đồng hồ, chán ngắt. suffering sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say bí tỉ, say mèm. Very drunk; wasted; smashed. Ví dụ : "After the party, Mark was quite mortal, unable to walk straight. " Sau bữa tiệc, Mark say bí tỉ, đi đứng không vững. drink sensation condition human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tội chết, trọng tội. Of a sin: involving the penalty of spiritual death, rather than merely venial. Ví dụ : "The priest explained that stealing a small pencil from a classmate wasn't ideal, but deliberately lying under oath in court would be a mortal sin, jeopardizing one's soul. " Cha xứ giải thích rằng lấy trộm một cây bút chì nhỏ của bạn cùng lớp thì không tốt, nhưng cố tình khai man dưới lời tuyên thệ tại tòa sẽ là một tội trọng, có thể làm nguy hại đến linh hồn. theology religion soul moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết người, đến chết được. Mortally; enough to cause death. Ví dụ : "The chef's mistake was mortal; it poisoned several diners. " Sai lầm của đầu bếp chết người; nó đã làm ngộ độc nhiều thực khách. body medicine human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc