Hình nền cho mortal
BeDict Logo

mortal

/ˈmɔːtəl/

Định nghĩa

noun

Người trần, phàm nhân.

Ví dụ :

"Her wisdom was beyond that of a mere mortal."
Trí tuệ của cô ấy vượt xa những gì một người trần có thể đạt được.
adjective

Có tội chết, trọng tội.

Ví dụ :

Cha xứ giải thích rằng lấy trộm một cây bút chì nhỏ của bạn cùng lớp thì không tốt, nhưng cố tình khai man dưới lời tuyên thệ tại tòa sẽ là một tội trọng, có thể làm nguy hại đến linh hồn.