verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lái xe, đi ô tô. To make a journey by motor vehicle; to drive. Ví dụ : "On Saturday we motored down to Plymouth." Vào thứ bảy, chúng tôi lái xe xuống Plymouth. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi nhanh, di chuyển nhanh. To move at a brisk pace. Ví dụ : "Sales were slow at first, but now things are really motoring." Doanh số ban đầu chậm, nhưng giờ thì mọi thứ đang tăng trưởng rất nhanh. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rời đi, khởi hành. To leave. Ví dụ : "I gotta motor." Tôi phải đi đây. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lái xe, việc lái xe ô tô. The act of driving a car. Ví dụ : ""Sarah enjoys motoring in the countryside on weekends." " Vào cuối tuần, Sarah thích lái xe hơi đi dạo ở vùng quê. vehicle action traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc