verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lái xe, di chuyển bằng xe máy, đi bằng ô tô. To make a journey by motor vehicle; to drive. Ví dụ : "On Saturday we motored down to Plymouth." Thứ bảy vừa rồi chúng tôi lái xe xuống Plymouth. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy nhanh, di chuyển nhanh. To move at a brisk pace. Ví dụ : "Sales were slow at first, but now things are really motoring." Doanh số ban đầu chậm, nhưng giờ mọi thứ đang chạy nhanh lắm. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rời đi, lên đường, khởi hành. To leave. Ví dụ : "I gotta motor." Tôi phải đi thôi. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có động cơ, chạy bằng động cơ. (chiefly in combination) Having a motor or motors. Ví dụ : "a twin-motored biplane" một máy bay hai tầng có hai động cơ. vehicle technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc