Hình nền cho motored
BeDict Logo

motored

/ˈmoʊtərd/ /ˈmoʊtəd/

Định nghĩa

verb

Lái xe, di chuyển bằng xe máy, đi bằng ô tô.

Ví dụ :

"On Saturday we motored down to Plymouth."
Thứ bảy vừa rồi chúng tôi lái xe xuống Plymouth.
verb

Rời đi, lên đường, khởi hành.

Ví dụ :

"I gotta motor."
Tôi phải đi thôi.