verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh nhẹn, hoạt bát, làm cho hoạt bát. (often with "up") To make or become lively; to enliven; to animate. Ví dụ : "The teacher's enthusiastic presentation briskly enlivened the class. " Bài thuyết trình nhiệt tình của giáo viên đã làm cho cả lớp trở nên sôi nổi, hào hứng hẳn lên. action energy attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh nhẹn, hoạt bát, lanh lợi. Full of liveliness and activity; characterized by quickness of motion or action Ví dụ : "We took a brisk walk yesterday." Hôm qua chúng tôi đã đi bộ nhanh cho khỏe. character style attitude quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, sôi nổi. Full of spirit of life; effervescing Ví dụ : "The young boy's brisk walk to school showed his eagerness for a new day. " Cậu bé đi bộ đến trường một cách hăng hái, cho thấy sự háo hức của cậu ấy cho một ngày mới. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sủi bọt, có ga. Sparkling; fizzy Ví dụ : "brisk cider" Rượu táo sủi bọt. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tươi mát, sảng khoái. Stimulating or invigorating. Ví dụ : "The brisk morning walk energized me and gave me a stimulating start to the day. " Đi bộ buổi sáng tươi mát đã làm tôi tràn đầy năng lượng và mang lại một khởi đầu ngày mới thật sảng khoái. sensation condition weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cộc lốc, lỗ mãng. Abrupt, curt in one's manner or in relation to others. Ví dụ : "The librarian gave a brisk "Next!" without looking up from her computer. " Cô thủ thư cộc lốc nói "Tiếp theo!" mà không thèm ngẩng đầu lên khỏi máy tính. attitude character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc