Hình nền cho brisk
BeDict Logo

brisk

/bɹɪsk/

Định nghĩa

verb

Nhanh nhẹn, hoạt bát, làm cho hoạt bát.

Ví dụ :

Bài thuyết trình nhiệt tình của giáo viên đã làm cho cả lớp trở nên sôi nổi, hào hứng hẳn lên.
adjective

Sủi bọt, có ga.

Ví dụ :

"brisk cider"
Rượu táo sủi bọt.