noun🔗ShareTôm càng, tôm rảo. A crayfish"We caught a lot of mudbugs in the bayou and boiled them for dinner. "Chúng tôi bắt được rất nhiều tôm càng (hoặc tôm rảo) ở đầm lầy và luộc chúng để ăn tối.foodanimalbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc