Hình nền cho multilateral
BeDict Logo

multilateral

/ˌmʌltɪˈlætərəl/ /ˌmʌltɪˈlætɹəl/

Định nghĩa

noun

Đa phương, nhiều bên.

Ví dụ :

Hội đồng học sinh của trường là một nhóm đa phương, với đại diện từ mỗi khối lớp.
adjective

Đa phương, nhiều bên.

Ví dụ :

Dự án này đòi hỏi một cách tiếp cận đa phương, kết hợp ý tưởng từ các nhóm marketing, bán hàng và kỹ thuật để xem xét từ nhiều góc độ khác nhau.