Hình nền cho multimillionaire
BeDict Logo

multimillionaire

/ˌmʌltɪmɪljəˈnɛər/ /ˌmʌltimɪliˈnɛər/

Định nghĩa

noun

Triệu phú, nhà triệu phú.

Ví dụ :

"After building his successful tech company, David became a multimillionaire. "
Sau khi xây dựng công ty công nghệ thành công, David đã trở thành một nhà triệu phú.