adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi lên, mới nổi. Jessant Ví dụ : "The naissant tech company, full of fresh ideas, quickly attracted investors. " Công ty công nghệ mới nổi, với đầy ắp những ý tưởng sáng tạo, đã nhanh chóng thu hút các nhà đầu tư. heraldry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc