Hình nền cho neglectful
BeDict Logo

neglectful

/nɪˈɡlɛktfəl/ /ˌnɛɡˈlɛktfəl/

Định nghĩa

adjective

Sao nhãng, cẩu thả, lơ là.

Ví dụ :

"The neglectful owner forgot to feed his dog for two days. "
Người chủ cẩu thả đó đã quên cho chó ăn mất hai ngày.