Hình nền cho neglecting
BeDict Logo

neglecting

/nɪˈɡlɛktɪŋ/ /nəˈɡlɛktɪŋ/

Định nghĩa

verb

Sao nhãng, bỏ bê.

Ví dụ :

Sao nhãng nhiệm vụ hoặc công việc; bỏ bê việc trả nợ.