verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ sót, bỏ qua, lược bỏ. To leave out or exclude. Ví dụ : "Please omit any personal information like your address from the form. " Xin vui lòng bỏ qua mọi thông tin cá nhân như địa chỉ của bạn khỏi mẫu đơn. language grammar writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ sót, bỏ quên, không thực hiện. To fail to perform. Ví dụ : "He will omit to do his homework if he plays video games all afternoon. " Nếu anh ta chơi điện tử cả buổi chiều, anh ta sẽ bỏ quên việc làm bài tập về nhà. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ sót, bỏ quên, lờ đi. To neglect or take no notice of. Ví dụ : "My teacher omitted the difficult math problem from the test, hoping to give us a better grade overall. " Cô giáo tôi đã bỏ qua bài toán khó trong bài kiểm tra, hy vọng sẽ giúp cả lớp đạt điểm cao hơn. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc