Hình nền cho forbear
BeDict Logo

forbear

/fɔːˈbɛə/ /fɔɹˈbɛɚ/ /ˈfɔː.bɛə/ /ˈfɔɹ.bɛɚ/

Định nghĩa

verb

Kiềm chế, nhịn, tránh.

Ví dụ :

Thấy anh trai đã tức giận rồi, Mark quyết định kiềm chế, không pha trò nữa.