verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, nhịn, tránh. To keep away from; to avoid; to abstain from. Ví dụ : "Seeing his brother was already angry, Mark decided to forbear from making a joke. " Thấy anh trai đã tức giận rồi, Mark quyết định kiềm chế, không pha trò nữa. action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhịn, kiềm chế, nén lòng. To refrain from proceeding; to pause; to delay. Ví dụ : "To avoid a fight, she forbore criticizing her brother's cooking. " Để tránh cãi nhau, cô ấy đã nén lòng không chê món ăn của anh trai. action attitude character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối, khước từ, không chấp nhận. To refuse; to decline; to withsay; to unheed. Ví dụ : "Even though I was angry, I tried to forbear from shouting at my little brother. " Dù tức giận, tôi đã cố kiềm chế để không quát mắng em trai. attitude action tendency character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẫn nhịn, kiềm chế. To control oneself when provoked. Ví dụ : "Despite feeling angry, she forbore from shouting at her younger brother. " Dù tức giận, cô ấy đã nhẫn nhịn không la mắng em trai mình. attitude character moral mind emotion action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ tiên, ông bà. An ancestor. Ví dụ : "My great-grandmother cherished a photograph of her forbear who immigrated to America. " Bà cố tôi trân trọng một bức ảnh của tổ tiên bà, người đã di cư đến Mỹ. family history person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc