noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Axit nitric Nitric acid Ví dụ : "The chemistry student carefully poured the nitric into a beaker for the experiment. " Bạn sinh viên hóa học cẩn thận rót axit nitric vào cốc thủy tinh để làm thí nghiệm. chemistry substance compound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về nitơ, chứa nitơ. Of, pertaining to, or containing, nitrogen. Ví dụ : "The scientist studied the soil to measure its nitric content, which is important for plant growth. " Nhà khoa học nghiên cứu đất để đo hàm lượng nitơ của nó, cụ thể là hàm lượng các hợp chất chứa nitơ, vì điều này rất quan trọng cho sự phát triển của cây trồng. chemistry substance compound element science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc