Hình nền cho nitric
BeDict Logo

nitric

/ˈnaɪtrɪk/

Định nghĩa

noun

Axit nitric

Nitric acid

Ví dụ :

Bạn sinh viên hóa học cẩn thận rót axit nitric vào cốc thủy tinh để làm thí nghiệm.
adjective

Thuộc về nitơ, chứa nitơ.

Ví dụ :

Nhà khoa học nghiên cứu đất để đo hàm lượng nitơ của nó, cụ thể là hàm lượng các hợp chất chứa nitơ, vì điều này rất quan trọng cho sự phát triển của cây trồng.