Hình nền cho nonstandard
BeDict Logo

nonstandard

/ˌnɑnˈstændərd/ /ˌnɑnˈstændəd/

Định nghĩa

noun

Phi tiêu chuẩn, dị biệt.

Ví dụ :

Việc giáo viên sử dụng từ vựng tiếng Anh không theo chuẩn mực khiến một số học sinh bối rối.
adjective

Không chuẩn, phi tiêu chuẩn, нестандартен.

Ví dụ :

Cháu trai tôi dùng một phương ngữ không chuẩn ở trường, điều này khiến cháu khó hiểu một số chỉ dẫn của giáo viên.