Hình nền cho dialect
BeDict Logo

dialect

/ˈdaɪ.əˌlɛkt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ở miền nam nông thôn của Hoa Kỳ, nhiều người nói một phương ngữ tiếng Anh với vốn từ vựng và cách phát âm đặc trưng riêng.
noun

Tiếng địa phương, thổ ngữ.

Ví dụ :

Một số người lầm tưởng rằng tiếng Anh vùng Appalachia là một thứ tiếng địa phương nói kém, thay vì là một dạng tiếng Anh riêng biệt và chính thống.
noun

Ví dụ :

Ở ngôi làng vùng núi hẻo lánh đó, trẻ em học ngôn ngữ chính thức ở trường, nhưng ở nhà chúng nói một thổ ngữ độc đáo được truyền lại qua nhiều thế hệ.
noun

Ví dụ :

Bà tôi nói một phương ngữ tiếng Tây Ban Nha khác với tiếng Tây Ban Nha chuẩn được dạy ở trường.
noun

Phương ngữ, biến thể ngôn ngữ.

Ví dụ :

Vào những năm 1980, máy tính gia đình có nhiều phương ngữ BASIC khác nhau không tương thích với nhau (tức là các biến thể BASIC không chuẩn, không hoạt động cùng nhau được).
noun

Thổ ngữ, giọng địa phương.

Ví dụ :

Những người ngắm chim địa phương nhận thấy một giọng điệu đặc trưng trong tiếng hót của chim cổ đỏ, chỉ có ở khu bảo tồn rừng này.