BeDict Logo

nota

/ˈnoʊtə/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "shield" - Khiên, vật che chắn, sự bảo vệ.
shieldnoun
/ʃiːld/

Khiên, vật che chắn, sự bảo vệ.

Chiếc khiên kim loại dày, chắc chắn đã bảo vệ hiệp sĩ khỏi các đòn tấn công của quân địch.

Hình ảnh minh họa cho từ "microscope" - Kính hiển vi
/ˈmaɪkɹəˌskəʊp/ /ˈmaɪkɹəˌskoʊp/

Kính hiển vi

Sinh viên đó đã dùng kính hiển vi để quan sát những tế bào nhỏ xíu trong lá cây.

Hình ảnh minh họa cho từ "entomologist" - Nhà côn trùng học.
/ˌɛntəˈmɑlədʒɪst/ /ˌɛnɾəˈmɑlədʒɪst/

Nhà côn trùng học.

"The noted entomologist Charles W. Woodworth suggested the use of Drosophila melanogaster for genetic studies."

Nhà côn trùng học nổi tiếng Charles W. Woodworth đã đề xuất sử dụng loài ruồi giấm Drosophila melanogaster cho các nghiên cứu di truyền.

Hình ảnh minh họa cho từ "beetle" - Con bọ, xe con bọ.
beetlenoun
[ˈbiɾəɫ]

Con bọ, xe con bọ.

Xe hơi yêu thích của ông tôi là một chiếc "con bọ" cổ điển.

Hình ảnh minh họa cho từ "examined" - Kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng.
/ɪɡˈzæmɪnd/

Kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng.

Anh ấy đã kiểm tra hiện trường vụ án một cách kỹ lưỡng để tìm kiếm manh mối.

Hình ảnh minh họa cho từ "carefully" - Một cách đau khổ, buồn bã.
carefullyadverb
/ˈkɛːfli/ /ˈkɛɹfli/

Một cách đau khổ, buồn .

Anh ấy lắng nghe những lo lắng của mẹ một cách đau khổ, buồn bã vì thất vọng của bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "small" - Eo
smallnoun
/smoːl/ /smɑl/ /smɔːl/ /smɔl/

Eo

Eo của đứa bé bị đau sau khi mang chiếc ba lô nặng đến trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "dorsal" - Tấm trang trí phía sau, tấm dựa lưng.
dorsalnoun
/ˈdɔɹsəl/

Tấm trang trí phía sau, tấm dựa lưng.

Tấm trang trí lộng lẫy bằng nhung và vàng phía sau ngai vàng của nhà vua là một tấm dựa lưng (dorsal).

Hình ảnh minh họa cho từ "shaped" - Tạo hình, nhào nặn, định hình.
shapedverb
/ʃeɪpt/

Tạo hình, nhào nặn, định hình.

Người thợ gốm đã tạo hình đất sét thành một chiếc bình hoa xinh đẹp.

Hình ảnh minh họa cho từ "aspect" - Khía cạnh, mặt, phương diện.
aspectnoun
/ˈæspɛkt/

Khía cạnh, mặt, phương diện.

Khía cạnh công việc mà tôi thích nhất là giúp đỡ khách hàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "thorax" - Ngực, lồng ngực.
thoraxnoun
/ˈθɔɹæks/

Ngực, lồng ngực.

Bác sĩ cẩn thận lắng nghe những âm thanh phát ra từ lồng ngực của Sarah để kiểm tra nhịp thở của cô ấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "insects" - Côn trùng, sâu bọ.
/ˈɪnsɛkts/

Côn trùng, sâu bọ.

Nhà kho của chúng ta đang bị nhiều loại côn trùng xâm nhập, bao gồm kiến, ong bắp cày và ong vò vẽ.