Hình nền cho numbat
BeDict Logo

numbat

/ˈnʌmˌbæt/ /ˈnʌmbæt/

Định nghĩa

noun

Con numbat, Chuột túi ăn kiến.

Ví dụ :

"The zookeeper told us that the numbat eats thousands of termites every day. "
Người quản lý vườn thú nói với chúng tôi rằng con numbat (chuột túi ăn kiến) ăn hàng nghìn con mối mỗi ngày.