noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi nhỏ, bao nhỏ, túi rút. A small bag usually closed with a drawstring. Ví dụ : "She kept her coins safe in a small, velvet pouch with a drawstring. " Cô ấy giữ tiền xu của mình an toàn trong một cái túi rút nhỏ bằng nhung. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi, túi đựng con (của thú có túi). A pocket in which a marsupial carries its young. Ví dụ : "The kangaroo's pouch is a safe place for her joey to develop. " Túi của kangaroo là một nơi an toàn để kangaroo con phát triển. animal biology anatomy part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi, bao. Any pocket or bag-shaped object, such as a cheek pouch. Ví dụ : "The kangaroo carried her baby in her pouch. " Con kangaroo mẹ cõng con non trong cái túi của nó. part body animal item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụng phệ, bụng bự. A protuberant belly; a paunch. Ví dụ : "After years of enjoying retirement, he developed a noticeable pouch around his waist. " Sau nhiều năm hưởng thụ cuộc sống hưu trí, ông ấy đã có một cái bụng phệ thấy rõ quanh eo. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi, bọc, nang. A cyst or sac containing fluid. Ví dụ : "The doctor found a small pouch filled with fluid near the patient's eye. " Bác sĩ đã tìm thấy một cái nang nhỏ chứa đầy dịch gần mắt bệnh nhân. medicine anatomy organ biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi nhỏ, bao nhỏ. A silicle, or short pod, as of the shepherd's purse. Ví dụ : "The botanist examined the shepherd's purse plant, noting the heart-shaped "pouch" containing its seeds. " Nhà thực vật học kiểm tra cây cỏ túi, chú ý đến cái "túi" hình trái tim nhỏ chứa hạt của nó. plant biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chứa, vách ngăn. A bulkhead in the hold of a vessel, to prevent grain etc. from shifting. Ví dụ : "The cargo ship's hold contained a pouch to prevent the wheat from shifting during the voyage. " Hầm hàng của tàu chở hàng có một vách ngăn để ngăn lúa mì xê dịch trong suốt hành trình. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vào túi, đựng trong túi. To enclose within a pouch. Ví dụ : "The beggar pouched the coin." Người ăn xin bỏ đồng xu vào túi. material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vào túi, Đựng trong túi. To transport within a pouch, especially a diplomatic pouch. Ví dụ : "We pouched the encryption device to our embassy in Beijing." Chúng tôi đã cho thiết bị mã hóa vào túi ngoại giao để gửi đến đại sứ quán của chúng tôi ở Bắc Kinh. politics government communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đớp, nuốt chửng. (of fowls and fish) To swallow. Ví dụ : "The baby bird pouched the tiny seed whole. " Chim non đớp trọn hạt giống nhỏ xíu. animal bird fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mím môi. To pout. Ví dụ : "After her mom said she couldn't have ice cream, the little girl began to pouch her lips in disappointment. " Sau khi mẹ bảo không được ăn kem, cô bé bắt đầu mím môi thất vọng. appearance emotion body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đựng, bỏ túi, chịu đựng. To pocket; to put up with. Ví dụ : "She pouched the extra pencils in her backpack. " Cô ấy bỏ vội mấy cây bút chì thừa vào ba lô. attitude action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc