BeDict Logo

crocodiles

/ˈkrɒkədaɪlz/ /ˈkrɒkəˌdaɪlz/
Hình ảnh minh họa cho crocodiles: Ngụy biện cá sấu.
noun

Cuộc tranh cãi về việc nên ưu tiên ôn thi toán hay hoàn thành dự án lịch sử giống như ngụy biện cá sấu: lựa chọn nào cũng dẫn đến kết quả tiêu cực, mặc dù thực tế có những lựa chọn khác.

Hình ảnh minh họa cho crocodiles: Nói tiếng mẹ đẻ, dùng tiếng bản xứ.
verb

Nói tiếng mẹ đẻ, dùng tiếng bản xứ.

Tại hội nghị Esperanto, một số người tham dự đã "nói tiếng mẹ đẻ" bằng cách nói tiếng Pháp với nhau, mặc dù ngôn ngữ chính thức là tiếng Esperanto.