Hình nền cho juveniles
BeDict Logo

juveniles

/ˈdʒuːvənaɪlz/ /ˈdʒuːvɪnaɪlz/

Định nghĩa

noun

Trẻ vị thành niên, trẻ em.

Ví dụ :

Sân chơi trong công viên này được thiết kế đặc biệt cho trẻ em lứa tuổi chưa dậy thì, với các thiết bị an toàn và phù hợp với lứa tuổi của các em.
noun

Ví dụ :

Vì những người phạm tội là trẻ vị thành niên, họ bị kết án lao động công ích thay vì phải ngồi tù.