BeDict Logo

juveniles

/ˈdʒuːvənaɪlz/ /ˈdʒuːvɪnaɪlz/
Hình ảnh minh họa cho juveniles: Trẻ vị thành niên, thanh thiếu niên.
 - Image 1
juveniles: Trẻ vị thành niên, thanh thiếu niên.
 - Thumbnail 1
juveniles: Trẻ vị thành niên, thanh thiếu niên.
 - Thumbnail 2
noun

Vì những người phạm tội là trẻ vị thành niên, họ bị kết án lao động công ích thay vì phải ngồi tù.