Hình nền cho kangaroo
BeDict Logo

kangaroo

/kaŋ.ɡə.ˈɹuː/

Định nghĩa

noun

Chuột túi, căng-gu-ru.

Ví dụ :

Khi tham quan vườn thú Úc, con gái tôi rất hào hứng khi thấy một con căng-gu-ru đang nhảy nhót trong chuồng.
adjective

Ví dụ :

Diễn biến thị trường chứng khoán gần đây rất nhảy vọt, với những biến động giá cả đột ngột và khó đoán.