

carnivore
Định nghĩa
Từ liên quan
predated verb
/ˈpriˌdeɪtɪd/ /ˈprɛdəˌteɪtɪd/
Có trước, đề ngày trước.
carnivores noun
/ˈkɑːrnɪvɔːrz/ /ˈkɑːrnɪvɔrz/
Động vật ăn thịt.
Khi còn nhỏ, cá sấu thường xuyên trở thành con mồi của các loài động vật ăn thịt lớn hơn.
vegetables noun
/ˈvɛd͡ʒtəbəlz/