Hình nền cho nutmegged
BeDict Logo

nutmegged

/ˈnʌtˌmɛɡd/ /ˈnʌtˌmɛɡɪd/

Định nghĩa

verb

Tẩm bột nhục đậu khấu, Rắc nhục đậu khấu.

Ví dụ :

Cô ấy thấy món eggnog thiếu vị nên quyết định rắc thật nhiều nhục đậu khấu vào.