verb🔗ShareTẩm bột nhục đậu khấu, Rắc nhục đậu khấu. To flavour with nutmeg."She decided the eggnog was lacking in flavor, so she decided to nutmeg it heavily."Cô ấy thấy món eggnog thiếu vị nên quyết định rắc thật nhiều nhục đậu khấu vào.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXỏ háng, xỏ nhị. To play the ball between the legs of (an opponent)."The soccer player nutmegged his opponent, sending the ball through his legs and continuing his run down the field. "Cầu thủ bóng đá đã xỏ háng đối thủ, luồn bóng qua giữa hai chân anh ta rồi tiếp tục chạy xuống sân.sportactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTẩm bột nhục đậu khấu, Có hương nhục đậu khấu. Seasoned with nutmeg."The nutmegged apple pie smelled delicious, filling the kitchen with a warm, spicy aroma. "Chiếc bánh táo tẩm bột nhục đậu khấu thơm ngon, lan tỏa hương thơm ấm áp, cay nồng khắp bếp.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc