adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp lý, phải lẽ, có lý. In accordance with reason. Ví dụ : "They were able handle their disagreements reasonably." Họ đã có thể giải quyết những bất đồng của mình một cách hợp lý và phải lẽ. philosophy logic attitude toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp lý, vừa phải, tương đối. Fairly; satisfactorily; not extremely. Ví dụ : "The shoes were reasonably priced." Đôi giày này có giá cả phải chăng. quality value toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khá, tương đối, vừa phải. Quite; fairly; satisfactorily. Ví dụ : "That car goes reasonably fast." Chiếc xe đó chạy khá nhanh. quality degree toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc