Hình nền cho omits
BeDict Logo

omits

/oʊˈmɪts/ /əˈmɪts/

Định nghĩa

verb

Bỏ sót, bỏ qua, loại bỏ.

Ví dụ :

Công thức này bỏ qua muối, khiến nó trở nên tốt cho sức khỏe hơn.