noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giàu có, sự sung túc, sự xa hoa. Wealth Ví dụ : "The opulence of the new school cafeteria impressed all the students. " Sự giàu có và xa hoa của nhà ăn mới ở trường đã gây ấn tượng với tất cả học sinh. economy finance asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giàu có, sự sung túc, sự thịnh vượng. Abundance, bounty, profusion Ví dụ : "The wedding reception was a display of opulence, with overflowing flower arrangements and a lavish buffet. " Tiệc cưới được tổ chức vô cùng xa hoa, thể hiện sự sung túc với những lẵng hoa tươi tràn ngập và một bữa tiệc buffet thịnh soạn. quality value style asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc