Hình nền cho streamed
BeDict Logo

streamed

/striːmd/ /strimd/

Định nghĩa

verb

Chảy, tuôn, tràn.

Ví dụ :

Nước từ vòi nước bị rò rỉ cứ chảy dài xuống tường.
verb

Phát trực tuyến, truyền phát.

Ví dụ :

Tôi vừa dọn phòng vừa nghe nhạc bằng cách phát trực tuyến danh sách nhạc yêu thích của mình.